Bán kính quay xe container

  -  
8 8. CÁCH BỐ TRÍ BÃI ĐẬU XE VUÔNG GÓC 90 ĐỘ VÀ CHÉO GÓC 45 ĐỘ:9 9. KHÔNG GIAN TỐI THIỂU CHO GIÀN NÂNG XE Ô TÔ :10 10. KÍCH THƯỚC BÃI ĐẬU XE BUÝT Ở BẾN XE KHÁCH :

Các bạn đang muốn tìm hiểu kích thước bãi đỗ xe ô tô tiêu chuẩn để có thể thiết kế bãi đỗ xe cho phù hợp. Vậy mời các bạn hãy cùng tham khảo bài viết được chúng tôi tổng hợp dưới đây để biết kích thước tiêu chuẩn bãi đậu xe ô tô.Dưới đây là tiêu chuẩn thiết kế bãi đỗ xe theo quy định của nhà nước, và một số kích thước, kiểu bãi đỗ xe, chỗ để xe máy, ô tô tiêu chuẩn, mời bạn đọc cùng theo dõi.

Bạn đang xem: Bán kính quay xe container

Diễn giảimét
AChiều dài xe4.75
BChiều rộng xe1.80
CChiều cao xe1.70
DKhoảng mở cửa tối thiểu0.50
EKhoảng cách giữa 2 trục bánh xe2.90
FKhoảng cách từ đầu xe đến trục bánh trước0.90
GKhoảng cách từ đuôi xe đến trục bánh sau1.10
HĐường kính vòng quay xe13.0
JKhoảng cách từ tâm đường kính quay đến tường14.0
KKhoảng sáng gầm xe0.10

2. KÍCH THƯỚC XE RÁC TIÊU BIỂU :

Do tải trọng nặng nên phía trước thì 1 bánh đơn nhưng phía sau có 2 bánh đôi.Chiều dài xe rác là 7570Chiều cao xe rác là 2400Khoảng cách từ đầu mũi xe đến tim trục bánh trước là 1450Khoảng cách từ tim trục bánh xe trước đến tim trục bánh xe sau là 3870Khoảng cách giữa 2 tim bánh xe trước là 2100 và 2 tim bánh xe sau là 1850

*

3. KÍCH THƯỚC XE TẢI CHUYÊN CHỞ ĐỒ ĐẠC NHÀ CỬA TIÊU BIỂU :

Do tải trọng nặng nên phía trước thì 1 bánh đơn nhưng phía sau có 2 bánh đôi.Chiều dài xe rác là 9570Chiều cao xe rác là 2520Khoảng cách từ đầu mũi xe đến tim trục bánh trước là 1290Khoảng cách từ tim trục bánh xe trước đến tim trục bánh xe sau là 5240Khoảng cách giữa 2 tim bánh xe trước là 1900 và 2 tim bánh xe sau là 1730

*

4. BÁN KÍNH VÒNG QUAY 90 ĐỘ CÁC LOẠI XE ÔTÔ :

*

A : chiều ngang thân xe.B : bán kính vòng quay của xe.C : biên độ rộng của làn đường khi xe quay cua 90 độ.D : biên độ xê dịch góc cung 1/4 khi xe quay cua 90 độ.E : khoảng cách tiêu chuẩn từ trục bánh xe đến cung 1/4.F : khoảng cách giữa 2 trục bánh xe.(mét)ABCDEF
Xe ô tô1.725.782.380.355.002.69
Xe rác2.409.623.720.609.004.00
Xe cứu hỏa2.187.913.150.736.503.81

5. KÍCH THƯỚC BÃI ĐẬU XE ÔTÔ THÔNG DỤNG:

*

 L : chiều dài chỗ đậu xe: 4.75m 5.5m M : chiều rộng chỗ đậu xe :– Loại tiêu chuẩn : 2.4m 2.75m– Loại ngắn hạn : 2.3m 2.6m– Loại dài hạn : 2.5m 2.75m– Loại dùng cho người khuyết tật : 3m 3.5mN : chiều rộng lối đi ôtô :– Chỉ có 1 chiều xe chạy : 6m 9.15m– Có 2 chiều xe chạy : 6.95m 10.7m P : chiều rộng tiêu chuẩn bãi đậu xe : 15.5m 20.1m

6. KÍCH THƯỚC TIÊU CHUẨN BÃI ĐẬU XE CHÉO GÓC 45 ĐỘ:

*

(mét)ABCDEF
Trong nhà3.004.602.303.265.002.80
Ngoài trời3.395.502.403.895.502.80-3.00

7. KÍCH THƯỚC BÃI ĐẬU XE SONG SONG:

*

(mét)ABC
Trong nhà5.804.602.20-2.30
Ngoài trời6.10-6.705.502.40

8. CÁCH BỐ TRÍ BÃI ĐẬU XE VUÔNG GÓC 90 ĐỘ VÀ CHÉO GÓC 45 ĐỘ:

a. Cách bố trí bãi đậu xe thông dụng nhất :

Theo cách bố trí bãi đậu xe ôtô vuông góc này thì ta có các thông số sau :Chiều dài của 1 ô để xe theo tiêu chuẩn là 5,5mChiều rộng tối thiểu của 1 ô để xe là 2,3m và tối đa là 4mKhoảng cách giữa 2 ô đâu xe theo tiêu chuẩn là 6m để bán kính vòng quay xe ra và vô bãi được dễ dàng.

*

b. Cách bố trí chỗ đậu xe rộng với lối đi hẹp :

Nếu diện tích cho phép không đủ thì vẫn đảm bảo chiều dài chỗ để xe là 5,5m và chiều ngang 1 ô phải được 3m thì khi đó lối đi giữa 2 ô chỉ cần 4m là ta có thể chạy xe ra và để vô được.

*

c. Cách bố trí bãi đậu xe đấu lưng nhau 45 độ :

Theo cách bố trí bãi đậu xe ôtô xiên 1 góc 45 độ này thì ta có các thông số sau :Chiều dài của cạnh góc vuông ô để xe là 8,5mChiều rộng tối thiểu của 1 ô để xe là 2,3m và tối đa là 4mKhoảng cách lối đi giữa 2 ô đậu xe là 4m.

Xem thêm: Led 2 Tầng Zhi Pat Cho Exciter 150 Tốt Nhất, Đèn Pha Led 2 Tầng Yamaha Exciter 150

d. Cách bố trí bãi đậu xe chạy xuyên qua 45 độ :

Theo cách bố trí bãi đậu xe ôtô xiên 1 góc 45 độ này thì ta có các thông số sau :Chiều dài của cạnh góc vuông ô để xe là 6mChiều rộng tối thiểu của 1 ô để xe là 2,3m và tối đa là 4mKhoảng cách lối đi giữa 2 ô đậu xe là 2,5m.

9. KHÔNG GIAN TỐI THIỂU CHO GIÀN NÂNG XE Ô TÔ :

a. Chiều dài và chiều cao của giàn nâng cho 2 hoặc 4 xe có thể di chuyển từng chiếc một :

Chiều dài lọt lòng tối thiểu của 1 gian để ôtô là 5,4mChiều cao từ sàn hầm đến sàn liền kề là 4,5m

b. Chiều dài và chiều cao của giàn nâng 2 tầng cho 2 hoặc 4 xe đặt ngầm dưới mặt đất :

Đối với giàn nâng xe dạng này thì chiều dài chỗ đậu xe là 5,1m.Chiều cao từ sàn hầm đến tầng xe thứ 2 là cao 5,2mChiều cao của 1 tầng để xe là 1,8m

c. Chiều dài và chiều cao của giàn nâng 3 tầng cho 3 hoặc 6 xe đặt ngầm dưới mặt đất :

Đối với giàn nâng 3 tầng thì chiều dài của 1 gian để xe vẫn là 5,1m, còn chiều cao từ sàn hầm đến nóc của sàn tầng 3 là 9,3m.

10. KÍCH THƯỚC BÃI ĐẬU XE BUÝT Ở BẾN XE KHÁCH :

a. Kích thước các loại xe buýt thông dụng :

Có 3 loại chiều dài xe buýt phổ biến là 10m, 12m và 7,2m. Còn chiều rộng và chiều cao thì gần như giống nhau .

b. Kích thước bãi đậu xe buýt tiêu chuẩn :

Với 1 bãi đậu xe buýt theo tiêu chuẩn thông thường thì chiều dài ô đậu xe là 12m, chiều rộng của ô để xe là 3,5m và khoảng cách từ đầu mũi xe đến tường rào phía trước tối thiểu phải 14m xe mới de vô bãi và chạy ra được.

Xem thêm: Hướng Dẫn Thủ Tục Đổi Giấy Phép Lái Xe Tại Tỉnh Khác, Đổi Giấy Phép Lái Xe Khác Tỉnh

c. Kích thước bãi đậu xe buýt xiên 45 độ :

Với bãi đậu xe buýt dạng xiên 45 độ thì chiều rộng 1 ô để xe vẫn là 3,5m nhưng chiều dài thì chỉ cần 11m. Khoảng cách từ đầu mũi xe đến tường rào phía trước tối thiểu là 8m.

 

d. Kích thước chỗ thụt trên đường cho xe buýt đậu :

Trên đường giao thông ta thường thấy chỗ trạm dừng xe buýt nó thụt vào thì kích thước chỗ thụt vào là 2,6m với chiều dài cạnh góc vuông của đường xiên là 16,2m.Cạnh song song cách lề đường tối thiểu 1m và chiều dài của cạnh này để 1 chiếc xe buýt có thể đậu được là 12m, từ chiếc thứ 2 trở đi thì độ dài này tăng thêm 1,3m do đó chiều dài là 13,3m.